Bảng giá
TÔN MẠ KẼM (phương nam, hoa sen, đông á ... ) áp dụng từ tháng 10/2016
Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md
2 zem 0 1.55-1.77 47.000 3 zem 5 2.90-3.05 72.500
2 zem 2 1.70-1.75 50.000 3 zem 8 3.10-3.26 72.000
2 zem 4 1.95-2.10 53.000 4 zem 0
3.50 - 3.65
76.500
2 zem 6 2.15-2.25 57.000 4 zem 5
3.85- 4.00
80.000
2 zem 8 2.35-2.45 60.000 4 zem 8
4.19 -4.35
85.500
3 zem 0 2.50-2.60 63.500 5 zem 0
4.20-4.40 88.200
3 zem 2
2.70-2.85
69.500
5 zem3
4.75-4.95
95.800
3 zem 3
0
0
5 zem 8 (ss1)
5.42 (+/-0.20 )
125.000
Quý khách có nhu cầu tôn mạ kẽm mềm dày 0.65mm tới 1,48mm vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

TÔN MẠ MÀU PHƯƠNG NAM (áp dụng từ tháng 10/2016 )

CLICK VÀO ĐÂY ĐỂ LỰA CHỌN MÃ MÀU TÔN

Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md
2 zem 5 2.12 -2.20 61.500 4 zem 0 3.46-3.60 84.500
2 zem 8 2.35-2.45 63.500 4 zem 2 3.70-3.78 87.600
3 zem 0 2.55-2.63 72.500 4 zem 5 3.92-4.08 94.900
3 zem 2 2.76-2.82 76.500 4 zem 7 4.10-4.26 98.500
3 zem 5 3.0-3.12 78.900 5 zem 0 4.36-4.54 104.300
3 zem 7 3.17-3.29 81.7006 zem 0
5.26-5.48
132.500


TÔN MẠ MÀU HOA SEN (Áp dụng từ tháng 10/2016)

CLICK VÀO ĐÂY ĐỂ LỰA CHỌN MÃ MÀU TÔN

Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md
2 zem 3 1.75-1.85
3 zem 7 3.05-3.15 75.300
2 zem 5 1.85-2.00 55.000
4 zem 0 3.35-3.45 78.500
2 zem 7 2.00-2.15 59.500
4 zem 2 3.50-3.60 83.500
3 zem 0 2.40-2.50 62.000
4 zem 5 3.90-4.00 88.000
3 zem 2 2.55-2.65 65.900
4 zem 7 4.00-4.10 91.000
3 zem 5 2.85-3.00 71.000
5 zem 0 4.30-4.40  97.500
TÔN SÓNG NGÓI (Xám, nâu đất, đỏ đậm, xanh ngọc...) áp dụng từ tháng 10/2016
Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md
3 zem 5 3.0 - 3.07
89.500
4 zem 5 4.00 -4.03
108.000
4 zem 0 3.5- 3.54 99,000
5 zem 0
4.48-4.53
128.000

TÔN NHỰA LẤY SÁNG ( 9 sóng,7 sóng, 5 sóng, phẳng ,sóng tròn, sóng cliplock...)
Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md
  0.5mm
 0.6-0.7
 42.000
 1.5 mm
 1.80-2.10
126.000
  1.0 mm
 1.2-1.4
 84.000
 2.0mm
  2.4- 2.8
165.000

Công ty chúng tôi sản xuất tôn nhựa theo yêu cầu của khách hàng độ dày tôn nhựa ( từ 2.5mm đến 10mm ) liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh công ty để lấy giá tốt .


TÔN LẠNH (Bluescope, Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á )
Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md
2 zem 0
1.70-1.80
58.000
4 zem 8
4.00 -4.10

3 zem 0
2.35-2.45
86.000
5 zem 0
4.35-4.45
137.000
3 zem 2
2,44-2,54 88.000
5 zem 5
4.85-4.95
145.000
3 zem 5
2.80-2.90
98.500
4 zem 4 ( zacs vn )
3.85-3.46
145.000
3 zem 8
3.10-3.26
104.200
4 zem 8 ( zacs vn )
4.00-4.25 165.000
 4 zem 0
3.35 -3.45
109.000
5 zem 0 (zacs vn )
4.35-4.55
185.000
4 zem 5
3.85-3.95
121.000


 
Nhận cắt tôn sáng theo yêu cầu khách hàng

DÁN CÁCH NHIỆT PE , PU và TÔN NHỰA LẤY SÁNG
Độ dày (zem) Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá/md
 3 ly / 5ly / 10 ly
m2 18.000  /22.000  / 44.000
PU 18 ly
m2 65.000
Tôn nhựa cắt theo yêu cầu 
m 44.000

GIA CÔNG VÒM, DIỀM, MÁNG XỐI, LOUVER CÁC PHỤ KIỆN KHÁC
Gia công vòm 3.000đ/md
Gia công diềm, máng xối, úp nóc
1.000đ/m 1 đường chấn/1md
Gia công tôn sóng Kiplock 3.000đ/md
Gia công lam gió - louver  liên hệ